Your search returned 410 results. Subscribe to this search

|
1. Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh : Dành cho sinh viên đại học, cao đẳng khối không chuyên ngành Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh / Phạm Ngọc Anh chủ biên;... [và những người khác]

by Lê, Văn Thịnh | Mạch, Quang Thắng | Nguyễn, Ngọc Cơ | Phạm, Ngọc Anh | Vũ, Quang Hiển.

Edition: Xuất bản lần thứ 10Material type: book Book Publisher: Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2006Availability: Items available for loan: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 335.434 GI-108T 2006] (1).

2. Cơ học đại cương từ Aristotle đến Newton / Hoàng Nam Nhật

by Hoàng, Nam Nhật.

Material type: book Book Publisher: Hà Nội : Giáo dục, 2006Availability: Items available for loan: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 530.071 C460H 2006] (1). Items available for reference: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 530.071 C460H 2006] (1).

3. Cơ học chất lỏng ứng dụng / Phạm Văn Vĩnh

by Phạm, Văn Vĩnh.

Edition: Tản bản lần thứ haiMaterial type: book Book Publisher: Hà Nội : Giáo dục, 2005Availability: Items available for reference: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 532.071 C460H 2005] (1).

4. Nhập môn tài chính - tiền tệ / Sử Đình Thành, Vũ Thị Minh Hằng đồng chủ biên;... [và những người khác]

by Sử, Đình Thành [Chủ biên] | Bùi, Thị Mai Hoài | Diệp, Gia Luật | Dương, Thị Bình Minh | Nguyễn, Anh Tuấn | Phạm, Đăng Huấn | Sử, Đình Thành | Vũ, Thị Minh Hằng.

Material type: book Book Publisher: Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2006Availability: Items available for loan: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 332 NH123M 2006] (2). Items available for reference: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 332 NH123M 2006] (2).

5. Giáo trình lý thuyết thống kê / Trần Ngọc Phác, Trần Thị Kim Thu đồng chủ biên

by Trần, Ngọc Phác | Trần, Thị Kim Thu [Đồng chủ biên].

Material type: book Book Publisher: Hà Nội : Thống kê, 2006Availability: Items available for loan: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 519.5 GI-108T 2006] (18). Items available for reference: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 519.5 GI-108T 2006] (1).

6. Giáo trình kế toán tài chính / Nghiêm Văn Lợi Chủ biên

by Nghiêm, Văn Lợi [Chủ biên] | Khoa Kế toán - Trường Đại học Lao động xã hội.

Material type: book Book Publisher: Hà Nội : Tài chính, 2007Availability: Items available for reference: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 658.15 GI-108T 2007] (1).

7. Kinh tế học vĩ mô / Bộ Giáo dục và Đào tạo

by Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Edition: Tái bản lần bảyMaterial type: book Book Publisher: Hà Nội : Giáo dục, 2007Availability: Items available for loan: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 339 K312T 2007] (1). Items available for reference: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 339 K312T 2007] (1).

8. Giáo trình toán : Giáo trình và 600 bài tập có lời giải. Tập 2, Giải tích 2 / Jean - Marie Monier; Nguyễn Văn Thường dịch

by Monier, Jean - Marie.

Edition: Tái bản lần thứ tưMaterial type: book Book Publisher: Hà Nội : Giáo dục, 2006Availability: Items available for loan: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 515 GI-108T T.2-2006] (2). Items available for reference: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 515 GI-108T T.2-2006] (2).

9. Giáo trình toán. Tập 5, Đại số 1 - Giáo trình và 600 bài tập có lời giải / Jean - Marie Monier; Nguyễn Tường, Nguyễn Văn Nghị người dịch; Nguyễn Văn Thường hiệu đính

by Monier,Jean - Marie.

Edition: Tái bản lần thứ nămMaterial type: book Book Publisher: Hà Nội : Giáo dục, 2006Availability: Items available for loan: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 510.71 GI-108T T.5-2006] (1). Items available for reference: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 510.71 GI-108T T.5-2006] (1).

10. Giáo trình toán. Tập 6, Đại số 2 - Giáo trình và 500 bài tập có lời giải / Jean - Marie Monier; Mai Văn Được, Ngô Ánh Tuyết người dịch

by Monier,Jean - Marie.

Edition: Tái bản lần thứ tưMaterial type: book Book Publisher: Hà Nội : Giáo dục, 2006Availability: Items available for loan: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 510.71 GI-108T T.6-2006] (2).

11. Giáo trình toán. Tập 7, Hình học - Giáo trình và 400 bài tập có lời giải / Jean - Marie Monier; Nguyễn Chi người dịch; Đoàn Quỳnh hiệu đính

by Monier,Jean - Marie.

Edition: Tái bản lần thứ tưMaterial type: book Book Publisher: Hà Nội : Giáo dục, 2006Availability: Items available for loan: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 510 GI-108T T.7-2006] (1). Items available for reference: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 510 GI-108T T.7-2006] (1).

12. Giáo trình toán học cao cấp. Tập 1 / Nguyễn Đình Trí

by Nguyễn, Đình Trí [Chủ biên] | Dương, Thủy Vỹ | Lê, Trọng Vinh.

Edition: Tái bản lần thứ nhấtMaterial type: book Book Publisher: Hà Nội : Giáo dục, 2007Availability: Items available for loan: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 510.71 GI-108T T.1-2007] (1). Items available for reference: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 510.71 GI-108T T.1-2007] (2).

13. Giáo trình toán học cao cấp. Tập 2 / Nguyễn Đình Trí, Lê Trọng Vinh, Dương Thủy Vỹ

by Nguyễn, Đình Trí [Chủ biên] | Dương, Thủy Vỹ | Lê, Trọng Vinh.

Material type: book Book Publisher: Hà Nội : Giáo dục, 2006Availability: Items available for loan: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 510.71 GI-108T T.2-2006] (1). Items available for reference: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 510.71 GI-108T T.2-2006] (1).

14. Giáo trình nhiệt học / Nguyễn Huy Sinh

by Nguyễn, Huy Sinh.

Material type: book Book Publisher: Hà Nội : Giáo dục, 2006Availability: Items available for loan: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 536 GI-108T 2006] (2).

15. Giải bài tập và bài toán cơ sở vật lí. Tập 3 / Lương Duyên Bình chủ biên; Nguyễn Quang Hậu

by Lương, Duyên Bình [Chủ biên] | Nguyễn, Quang Hậu.

Edition: Tái bản lần thứ haiMaterial type: book Book Publisher: Hà Nội : Giáo dục, 2007Availability: Items available for loan: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 530.076 GI-103B T.3-2007] (1). Items available for reference: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 530.076 GI-103B T.3-2007] (1).

16. Giải bài tập và bài toán cơ sở vật lí. Tập IV / Lương Duyên Bình, Nguyễn Quang Hậu

by Lương, Duyên Bình | Nguyễn, Quang Hậu.

Edition: Tái bản lần thứ nhấtMaterial type: book Book Publisher: Hà Nội : Giáo dục, 2007Availability: Items available for loan: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 530.076 GI-103B T.IV-2007] (1). Items available for reference: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 530.076 GI-103B T.IV-2007] (1).

17. Giải bài tập và bài toán cơ sở vật lí. Tập V / Lương Duyên Bình, Nguyễn Quang Hậu

by Lương, Duyên Bình | Nguyễn, Quang Hậu.

Material type: book Book Publisher: Hà Nội : Giáo dục, 2006Availability: Items available for loan: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 530.076 GI-103B T.V-2006] (1). Items available for reference: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 530.076 GI-103B T.V-2006] (1).

18. Phản ứng điện hóa và ứng dụng / Trần Hiệp Hải

by Trần, Hiệp Hải.

Edition: Tái bản lần thứ haiMaterial type: book Book Publisher: Hà Nội : Giáo dục, 2007Availability: Items available for loan: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 541.370 PH105Ư 2007] (2).

19. Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học / Bộ Giáo dục và Đào tạo

by Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Edition: Tái bản lần 2 có sửa chữa, bổ sungMaterial type: book Book Publisher: Hà Nội : Chính trị Quốc gia, 2006Availability: Items available for loan: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 335.43 GI-108T 2006] (7). Items available for reference: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 335.43 GI-108T 2006] (1).

20. Giáo trình nguyên lý kinh tế học vi mô / Vũ Kim Dũng

by Vũ, Kim Dũng.

Material type: book Book Publisher: Hà Nội : Lao động - Xã hội, 2008Availability: Items available for loan: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 338.5 GI-108T 2008] (73). Items available for reference: Thư viện trường Đại học Phenikaa [Call number: 338.5 GI-108T 2008] (2).

Copyright © 2018 PHENIKAA University